HỆ THỐNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TRUY XUẤT NGUỒN GỐC SẢN PHẨM ...
Từ vựng tiếng Anh về trường học: classmate, favourite, activity, smart, uniform, boarding school, international, subject, interesting, club.
U-pick | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
U-pick ý nghĩa, định nghĩa, U-pick là gì: 1. relating to the activity of picking fruit or vegetables yourself at a farm and then paying for…. Tìm hiểu thêm.
STORM CHASING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
STORM CHASING ý nghĩa, định nghĩa, STORM CHASING là gì: 1. the activity of following extreme weather events such as violent storms in order to experience…. Tìm hiểu thêm.
